tông tích

Học thuật
Thân thiện
tông tích

Không ai biết tên tuổi, tông tích của ông ta.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nguồn gốc, lai lịch của một người: Chỉ xuất thân, quá trình thông tin về gia đình, quê quán của một cá nhân.
    • Dấu vết, nơi hiện diện (cách dùng đồng nghĩa với "tung tích"): Chỉ dấu hiệu, thông tin về nơihoặc hoạt động hiện tại của một người hoặc vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cảnh sát đang điều tra tông tích của người đàn ông bí ẩn. (Nghĩa: nguồn gốc, lai lịch)
    • Không ai trong làng biết tông tích của ông lão mới đến. (Nghĩa: nguồn gốc, lai lịch)
    • Kẻ trộm đã bị lộ tông tích khi để lại dấu vân tay. (Nghĩa: dấu vết, nơi hiện diện - dùng như "tung tích")
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hỏi cho tông tích": Điều tra, tìm hiểu kỹ lưỡng về lai lịch của ai đó.
    • Gia đình nhà gái muốn hỏi cho tông tích của chú rể tương lai.
  • "Bị lộ tông tích": Bị phát hiện, để lộ ra dấu vết hoặc thân phận thật.
    • Tên gián điệp bị lộ tông tích trong một nhiệm vụ.
  • "Không tông tích": Không biết về nguồn gốc, lai lịch.
    • Người đàn ông không tông tích ấy cuối cùng được xác định một cựu chiến binh.
Biến thể từ gần giống
  • Tung tích (danh từ): Từ đồng nghĩa, thường dùng phổ biến hơn với nghĩa "dấu vết, nơihiện tại".
    • Cảnh sát đang truy tìm tung tích của nghi phạm.
  • Lai lịch (danh từ): Hoàn cảnh, quá trình xuất thân của cá nhân.
    • Lý lịch của anh ấy rất trong sạch.
  • Căn cước (danh từ): Giấy tờ hoặc đặc điểm nhận dạng.
    • Mọi công dân đều phải giấy tờ căn cước.
Từ đồng nghĩa
  • Nguồn gốc: Điểm bắt đầu, gốc rễ của một người/vật.
  • Xuất xứ: Nơi bắt nguồn, nơi sinh ra.
  • Lai lịch: Hoàn cảnh, quá trình xuất thân.
Thành ngữ liên quan
  • "Một người không tông tích": Một người lai lịch không xác định hoặc đáng ngờ.
    • Khu phố mới một người không tông tích đến thuê nhà.
  • "Tra tông tích": Điều tra, xác minh lai lịch của ai đó.
    • quan chức năng đang tra tông tích của tất cả nhân viên mới.
tông tích

Không ai biết tên tuổi, tông tích của ông ta.

  1. d. 1 Nguồn gốc, lai lịch của một người. Hỏi cho tông tích, quê quán. Không ai biết tên tuổi, tông tích của ông ta. 2 (id.). Như tung tích (ng. 1). Bị lộ tông tích.

Từ gần giống